ven theo

ven theo

Con đường mòn nhỏ uốn lượn ven theo dòng suối trong xanh chảy qua cánh rừng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đi sát theo một đường, một bờ, một vật đó: "ven theo" chỉ hành động di chuyển hoặc nằm dọc theo rìa, mép của một đối tượng hoặc một khu vực nhất định.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Con đường nhỏ ven theo bờ sông rất đẹp. (Con đường nhỏ chạy dọc sát bờ sông rất đẹp.)
    • Họ đi ven theo rừng để tránh bị lạc. (Họ đi sát mép rừng để tránh bị lạc.)
    • Ngôi nhà xây ven theo triền đồi. (Ngôi nhà được xây dọc theo sườn đồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ven theo lối mòn": đi theo một con đường nhỏ đã sẵn.

    • Đoàn thám hiểm đi ven theo lối mòn trong rừng. (Đoàn thám hiểm di chuyển dọc theo con đường nhỏ sẵn trong rừng.)
  • "ven theo bờ biển": di chuyển dọc theo đường bờ biển.

    • Tàu thuyền neo đậu ven theo bờ biển để tránh bão. (Tàu thuyền đỗ dọc theo bờ biển để tránh bão.)
Biến thể từ gần giống
  • Ven (động từ): di chuyển sát mép, rìa của một vật.

    • Anh ấy ven vào góc tường để tránh mưa. (Anh ấy nép sát vào góc tường để tránh mưa.)
  • Theo (giới từ/động từ): đi cùng, đi sau, hoặc dựa vào một hướng.

    • Đi theo tôi. (Đi cùng với tôi.)
  • Ven theo (cụm từ): sự kết hợp của "ven" "theo" để nhấn mạnh việc di chuyển sát theo một đường hoặc vật thể.

Từ đồng nghĩa
  • Dọc theo: di chuyển hoặc nằm dọc theo chiều dài của một vật.

    • Con đường chạy dọc theo bờ sông. (Con đường chạy dọc theo bờ sông.)
  • Sát theo: ở rất gần hoặc tiếp xúc với một đường biên.

    • Họ đi sát theo vách núi. (Họ đi rất gần vách núi.)
Thành ngữ liên quan
  • Ven theo lề thói: làm theo thói quen, lối mòn .
    • Ông ấy sống ven theo lề thói , không thích đổi mới. (Ông ấy sống theo thói quen , không thích thay đổi.)